Loading…

Cụm động từ 'go' + giới từ có nghĩa là gì?

imhere4u
Công khai 0 cuộc trò chuyện 1 suy nghĩ 1 lượt tán thành 0 phản đối 2 loạt bài 4 lượt xem

15 GIỚI TỪ ĐI VỚI 'GO' CÓ NGHĨA LÀ GÌ!

Trong loạt bài

Nghĩ

Nghĩ

imhere4u

great

great

Nội dung cuộc thảo luận

Một số CỤM TỪ ĐỘNG / Phrasal Verb 'go'+ giới từ có nghĩa gì?

  1. go in for : tham gia (kì thi, cuộc thi) ; thích / đam mê ; theo đuổi

  2. go ahead : thực hiện ; xảy ra ; bắt đầu

  3. go after : rượt đuổi theo ; cố gắng đạt được điều gì ; tán tỉnh

  4. go along : tiến bộ ; phát triển

  5. go away : rời khỏi ; ra đi ; tan đi ; biến mất (cơn đau)

  6. go back : trở về ; trở lại

  7. go by : (thời gian) trôi qua

  8. go down : giảm xuống (giá cả)

  9. go for a swim / walk : đi bơi / đi bộ

  10. go off : nổ ; reo vang

  11. go on : tiếp tục ; xảy ra

  12. go on a trip / vacation : đi du lịch ; đi nghỉ mát

  13. go over : xem kĩ , ôn lại ; đón nhận ; thảo luận

  14. go up : gia tăng , đi lên

  15. go out : đi ra ngoài (chơi, hẹn hò) ; tắt ; phát sóng

  1. một số cụm động từ cơ bản : go + giới từ

  2. còn cập nhật thêm...

Thoughts